Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm việc; việc, công việc, công tác.danh từ
- Việc làm; nghề nghiệp.danh từ
- Đồ làm ra, sản phẩm.danh từ
- Tác phẩm.danh từ
- Công trình xây dựng, công việc xây dựng.danh từ
- Dụng cụ, đồ dùng, vật liệu.danh từ
- Kiểu trang trí, cách trang trí (đồ thêu, may, đan, đồ da... ).danh từ
- Máy, cơ cấu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is currently at work in the office.
-
He decided to look for work in the city.
-
This house is a good day's work.
-
The painting is a true work of genius.
-
The work began before sunrise at the site.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép