TanroDictionary Sổ từ

work

/wɜːk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm việc; việc, công việc, công tác.danh từ
  2. Việc làm; nghề nghiệp.danh từ
  3. Đồ làm ra, sản phẩm.danh từ
  4. Tác phẩm.danh từ
  5. Công trình xây dựng, công việc xây dựng.danh từ
  6. Dụng cụ, đồ dùng, vật liệu.danh từ
  7. Kiểu trang trí, cách trang trí (đồ thêu, may, đan, đồ da... ).danh từ
  8. Máy, cơ cấu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is currently at work in the office.

  2. He decided to look for work in the city.

  3. This house is a good day's work.

  4. The painting is a true work of genius.

  5. The work began before sunrise at the site.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép