Nghĩa tiếng Việt
- Y học nói tắt.danh từ
- Đại từ ngôi thứ ba số ít dùng cho đàn ông với ý coi thường.đại từ
- Đúng như thế.adv
- Chuẩn y nói tắt.động từ
Ví dụ
-
Trường y.
-
Ngành y.
-
Y dược.
-
Anh bảo y ngày mai phải đến cơ quan.
-
Sao y bản chính.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「y」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Xem Y: Chữ cái thứ hai mươi ba và là nguyên âm thứ mười hai của vần quốc ngữ
-
danh từ Ẩn số y.
-
danh từ Y.
-
danh từ Vật hình Y.
-
X một loại pyrimidine.
-
X Viết tắt IUPAC 1 chữ cái của tyrosine.
Ví dụ
- The entry y points to Y.
- The y played a key role.
- He used y in the letter.