TanroDictionary Sổ từ

y

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Y học nói tắt.danh từ
  2. Đại từ ngôi thứ ba số ít dùng cho đàn ông với ý coi thường.đại từ
  3. Đúng như thế.adv
  4. Chuẩn y nói tắt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Trường y.

  2. Ngành y.

  3. Y dược.

  4. Anh bảo y ngày mai phải đến cơ quan.

  5. Sao y bản chính.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「y」

y

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Xem Y: Chữ cái thứ hai mươi ba và là nguyên âm thứ mười hai của vần quốc ngữ
  2. danh từ Ẩn số y.
  3. danh từ Y.
  4. danh từ Vật hình Y.
  5. X một loại pyrimidine.
  6. X Viết tắt IUPAC 1 chữ cái của tyrosine.

Ví dụ

  • The entry y points to Y.
  • The y played a key role.
  • He used y in the letter.