Nghĩa tiếng Việt
- Phái Zen, phái Thiền.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The zen was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/zen/
The zen was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép