Nghĩa tiếng Việt Xem ổ: Chỗ lót bằng cỏ, rơm rác để nằm hoặc để đẻdanh từ Tiếng Nhật 巣すtổ, ổ, chỗ sinh sản; tổ ong 温床おんしょうluống ấm; ổ, mảnh đất màu mỡ (cho tội phạm...) 台だいbệ, đế, giá, bục, bàn, giá đỡ Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép