TanroDictionary Sổ từ

Ổ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem ổ: Chỗ lót bằng cỏ, rơm rác để nằm hoặc để đẻdanh từ

Tiếng Nhật

  • 巣すtổ, ổ, chỗ sinh sản; tổ ong
  • 温床おんしょうluống ấm; ổ, mảnh đất màu mỡ (cho tội phạm...)
  • 台だいbệ, đế, giá, bục, bàn, giá đỡ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép