TanroDictionary Sổ từ

B

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ cái thứ tư viết bằng Chữ Latinh của bảng chữ cái tiếng Việt, được gọi là bê, bê bò, hoặc bờ.chữ Hán
  2. Ký hiệu phân loại trên dưới, chỉ vị trí thứ hai.chữ Hán
  3. (Hóa học) Dạng viết tắt của bochữ Hán
  4. Chỉ số 11 trong hệ thập lục phân.chữ Hán

Ví dụ

  1. Hàng loại B; Khán đài B; Nhà số 53B (sau số 53A)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép