ba
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Cử nhân văn chương.
- danh từ Hàng không Anh Quốc.
- danh từ Hệ thống hỗ trợ phanh gấp.
Ví dụ
- The ba was important at work.
- The ba played a key role.
- She saw the ba yesterday.
Nhà có ba tầng.
Đứa con thứ ba.
Ba cháu có nhà không?
Con trông nhà để ba đi làm.
Xin phép ba cho con đi đá bóng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép