TanroDictionary Sổ từ

ba

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai cộng một hoặc bốn trừ một.số từ
  2. Sau hai trước bốn ở tầng ba.số từ
  3. Cha.danh từ
  4. Cha ở cả ba ngôi.danh từ
  5. Quán rượu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nhà có ba tầng.

  2. Đứa con thứ ba.

  3. Ba cháu có nhà không?

  4. Con trông nhà để ba đi làm.

  5. Xin phép ba cho con đi đá bóng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「ba」

ba

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Cử nhân văn chương.
  2. danh từ Hàng không Anh Quốc.
  3. danh từ Hệ thống hỗ trợ phanh gấp.

Ví dụ

  • The ba was important at work.
  • The ba played a key role.
  • She saw the ba yesterday.