Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà sinh ra cha mẹ mình; mẹ của cha, mẹ mình.danh từ
- Người đàn bà có quan hệ chị em hoặc thuộc cùng thế hệ với người sinh ra cha, mẹ mình.danh từ
- Người đàn bà đứng tuổi hoặc theo cách gọi tôn trọng, xã giao.danh từ
- Người đàn bà tự xưng mình khi tức giận với giọng trịch thượng, hách dịch.danh từ
Tiếng Nhật
- 婆さんばあさんbà
- お祖母さんおばあさんbà
- 祖母そぼbà (nội, ngoại)
- 様さまông, bà, ngài, quý ... (kính xưng)
- ミセスbà (Mrs)
Ví dụ
-
Cha mẹ không may mất sớm để lại đứa cháu thơ dại cho bà.
-
Bà Nguyễn Thị X.
-
Bà chủ tịch xã.
-
Thưa quý ông, quý bà.
-
Rồi sẽ biết tay bà.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép