TanroDictionary Sổ từ

bạ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sổ sách ghi chép về ruộng đất, sinh tử, giá thú.danh từ
  2. Thủ bạ, nói tắt.danh từ
  3. Đắp thêm vào.động từ
  4. Tuỳ tiện, gặp là nói là làm, không cân nhắc nên hay không.động từ

Ví dụ

  1. Bạ ruộng đất.

  2. Bạ giá thú.

  3. Bo bo như ông bạ giữ ấn. (tục ngữ)

  4. Bạ tường.

  5. Bạ bờ giữ nước.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép