Nghĩa tiếng Việt
- Bất ngờ, đột ngột; vội vã.tính từ
- Cộc lốc, lấc cấc, thô lỗ.tính từ
- Dốc đứng, hiểm trở, gian nan.tính từ
- Trúc trắc, rời rạc (văn).tính từ
- Bị đốn, bị chặt cụt; như thể bị đốn, bị chặt cụt (cây... ).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The car made an abrupt turn on the road.
-
She gave an abrupt answer to my question.
-
The hikers faced an abrupt coast near the cliff.
-
The story ended with an abrupt change in tone.
-
The abrupt tree stump was hard to climb.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép