TanroDictionary Sổ từ

am

/əm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. buổi sáng; trước buổi trưađộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I am hungry. Is there any food around?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「am」

am

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Chùa nhỏ, miếu nhỏ.
  2. danh từ Nhà ở nơi hẻo lánh, tĩnh mịch của người ở ẩn thời xưa.