Nghĩa tiếng Việt buổi sáng; trước buổi trưađộng từ Tiếng Nhật 午前ごぜんbuổi sáng, sáng (AM) Ví dụ I am hungry. Is there any food around? Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
am Việt Nghĩa tiếng Việt danh từ Chùa nhỏ, miếu nhỏ. danh từ Nhà ở nơi hẻo lánh, tĩnh mịch của người ở ẩn thời xưa.