TanroDictionary Sổ từ

amen

/ɑːˈmen/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. A-men (dùng khi cầu kinh).O
  2. a men (từ dùng ở cuối câu cầu nguyện của người theo Công giáo để tỏ ý cầu xin, có nghĩa "xin được như ý")thán từ

Ví dụ

  1. Everyone stood up to say amen at the end.

  2. To say amen to something.

    Đồng ý với cái gì, tán thành cái gì.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép