Nghĩa tiếng Việt
- Hình cung.danh từ
- Cung.danh từ
- Cầu võng.danh từ
- Cung lửa; hồ quang.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A bright arc crossed the evening sky.
-
The rainbow made a soft arc over the hill.
-
The bridge rose in a gentle arc above the water.
-
The welder created a bright electric arc of light.
-
voltaic arc; electric arc
cung lửa điện
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép