Nghĩa tiếng Việt
- Cánh taydanh từ
- Năng lượng; có thể; độ mạnh; ủng hộ.danh từ
- Nghèotính từ
- Thương hạitính từ
- Vũ khídanh từ
- Vũ trangđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She hurt her arm while playing tennis.
-
The company has the arm to compete globally.
-
He lived in an arm life for years.
-
The room looked arm.
-
The soldier carried a heavy arm into battle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép