TanroDictionary Sổ từ

at

/ət/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở tại (chỉ vị trí).danh từ
  2. Vào, vào lúc, vào hồi (chỉ thời gian).danh từ
  3. Đang, đang lúc.danh từ
  4. Vào, nhắm vào, về phía.danh từ
  5. Với (chỉ giá cả... ).danh từ
  6. Khi; về.danh từ
  7. Theo.danh từ
  8. Về (một môn nào... ).danh từ

Tiếng Nhật

  • にてở, tại
  • にở, vào, lúc (chỉ nơi chốn, thời điểm)
  • からtừ, kể từ (chỉ điểm xuất phát)
  • にはđến, cho, ở, tại
  • にあってはở, trong, trong hoàn cảnh

Ví dụ

  1. I met my old friend at Haiduong yesterday.

  2. The meeting will start exactly at six o'clock.

  3. He is currently at work in the main office.

  4. Do not throw a stone at that small bird.

  5. They bought the luxury car at a high price.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép