Nghĩa tiếng Việt
- Ở tại (chỉ vị trí).danh từ
- Vào, vào lúc, vào hồi (chỉ thời gian).danh từ
- Đang, đang lúc.danh từ
- Vào, nhắm vào, về phía.danh từ
- Với (chỉ giá cả... ).danh từ
- Khi; về.danh từ
- Theo.danh từ
- Về (một môn nào... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I met my old friend at Haiduong yesterday.
-
The meeting will start exactly at six o'clock.
-
He is currently at work in the main office.
-
Do not throw a stone at that small bird.
-
They bought the luxury car at a high price.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép