Nghĩa tiếng Việt
- Gắn, dán, trói buộc.động từ
- Tham, gia, gia nhập.động từ
- Gắn bó.động từ
- Coi, cho là, gán cho.động từ
- Bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản... ).động từ
- Gắn liền với.động từ
Tiếng Nhật
- 恋こいtình yêu (nam nữ)
- くっ付けるくっつけるgắn, dán, dính vào
- 付けるつけるgắn, nối, thêm, dán, đính, bôi (thuốc)
- 付するふするđính kèm, gắn vào
- 結びつけるむすびつけるbuộc, cột, gắn
Ví dụ
-
Please attach a label to every bag.
-
He decided to attach himself to a party.
-
I attach a note to help you remember.
-
Do not attach too much importance to small things.
-
The police will attach the suspect after dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép