TanroDictionary Sổ từ

atta

/ˈætə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giỏi, cừ, hay, ngoan.X

Ví dụ

  1. The phrase atta still sounds natural.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép