Nghĩa tiếng Việt
- Điều có lợi, ích lợi (chỉ dùng trong những kết hợp dưới đây).danh từ
- Giúp ích, có lợi cho.động từ
Ví dụ
-
His efforts were of no avail in saving the plant.
-
You should avail yourself of this great learning opportunity.
-
to be of avail
có lợi, có ích
-
to be of no avail
không có kết quả, không có hiệu quả, không có ích gì, vô ích
-
to be of little avail
không có kết quả gì mấy, không có hiệu quả gì mấy, không có lợi gì mấy
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép