TanroDictionary Sổ từ

avail

/əˈveɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều có lợi, ích lợi (chỉ dùng trong những kết hợp dưới đây).danh từ
  2. Giúp ích, có lợi cho.động từ

Ví dụ

  1. His efforts were of no avail in saving the plant.

  2. You should avail yourself of this great learning opportunity.

  3. to be of avail

    có lợi, có ích

  4. to be of no avail

    không có kết quả, không có hiệu quả, không có ích gì, vô ích

  5. to be of little avail

    không có kết quả gì mấy, không có hiệu quả gì mấy, không có lợi gì mấy

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép