TanroDictionary Sổ từ

bàn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng thường bằng gỗ có mặt phẳng và chân đứng, để bày đồ đạc, thức ăn, để làm việc, v.v.danh từ
  2. Lần tính được, thua trong trận đấu bóng.danh từ
  3. Ván (cờ).danh từ
  4. Trao đổi ý kiến về việc gì hoặc vấn đề gì.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bàn viết.

  2. Bàn ăn.

  3. Khăn bàn.

  4. Bàn học.

  5. Ghi một bàn thắng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép