TanroDictionary Sổ từ

bá

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tước liền sau tước hầu trong bậc thang chức tước phong kiến.danh từ
  2. Thủ lĩnh của một liên minh các chư hầu thời phong kiến Trung Quốc cổ đại.danh từ
  3. . Ác (nói tắt).danh từ
  4. Bá hộ (gọi tắt).danh từ
  5. . Chị của mẹ (có thể dùng để xưng gọi).danh từ
  6. . Báng (súng).danh từ
  7. Quàng tay (lên vai, cổ).động từ
  8. Cùng nghĩa với bách ("trăm")động từ

Ví dụ

  1. Xưng hùng xưng bá.

  2. Vạch bá.

  3. Khẩu súng trường bá đỏ.

  4. Bá vai bá cổ.

  5. Tầm gửi bá cành dâu (bám vào cành dâu).

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép