TanroDictionary Sổ từ

bã

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần còn lại của một vật sau khi đã lấy hết nước.danh từ
  2. mịn nhưng không chắc hay dòntính từ い
  3. Mệt quá, rã rời cả người.tính từ い

Ví dụ

  1. Theo voi hít bã mía. (tục ngữ)

  2. Giò lụa mà bã thế này thì chán quá.

  3. Trời nóng quá, bã cả người.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép