Nghĩa tiếng Việt
- Thức ăn có thuốc độc dùng làm mồi để lừa giết thú vật nhỏ.danh từ
- Cái có sức cám dỗ hoặc có thể đánh lừa, lôi kéo vào chỗ nguy hiểm hoặc xấu xa, hư hỏng.danh từ
- Sợi xe bằng tơ, gai, dùng để buộc diều, đan lưới.danh từ
- Bà ấy.đại từ
Ví dụ
-
Bả chuột.
-
Đánh bả.
-
Ăn phải bả.
-
Bả vinh hoa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép