TanroDictionary Sổ từ

baa

/bɑː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng be be (cừu).danh từ
  2. Kêu be be (cừu).động từ
  3. Chữ cái của ب trong chữ Ả Rập.danh từ

Ví dụ

  1. The sheep made a soft baa.

  2. The lambs baa in the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép