Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng be be (cừu).danh từ
- Kêu be be (cừu).động từ
- Chữ cái của ب trong chữ Ả Rập.danh từ
Ví dụ
-
The sheep made a soft baa.
-
The lambs baa in the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép