TanroDictionary Sổ từ

badge

/bædʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Huy hiệu, phù hiệu; quân hàm, lon.danh từ
  2. Biểu hiện, vật tượng trưng; dấu hiệu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His badge opened the office gate.

  2. The medal is a badge of honor.

  3. chains are a badge of slavery

    xiềng xích là biểu hiện của sự nô lệ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép