Nghĩa tiếng Việt
- Huy hiệu, phù hiệu; quân hàm, lon.danh từ
- Biểu hiện, vật tượng trưng; dấu hiệu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His badge opened the office gate.
-
The medal is a badge of honor.
-
chains are a badge of slavery
xiềng xích là biểu hiện của sự nô lệ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép