Nghĩa tiếng Việt
- Tiền bảo lãnh.danh từ
- Người bảo lãnh.danh từ
- To bail someone out đóng tiền bảo lãnh cho ai được tạm tự do ở ngoài.động từ
- Bail out tát (nước) trong thuyền ra bằng gàu.động từ
- Vòng đỡ mui xe.danh từ
- Quai ấm.danh từ
- Giá đỡ đầu bò cái (khi vắt sữa).danh từ
- To bail up giữ đầu (bò cái trên giá để vắt sữa).động từ
Tiếng Nhật
- 保釈ほしゃくsự bảo lãnh tại ngoại
Ví dụ
-
He paid bail and left the office.
-
Her friend became his bail.
-
They bailed him out after the mistake.
-
We had to bail water from the boat.
-
The car's bail was broken.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép