TanroDictionary Sổ từ

bail

/beɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền bảo lãnh.danh từ
  2. Người bảo lãnh.danh từ
  3. To bail someone out đóng tiền bảo lãnh cho ai được tạm tự do ở ngoài.động từ
  4. Bail out tát (nước) trong thuyền ra bằng gàu.động từ
  5. Vòng đỡ mui xe.danh từ
  6. Quai ấm.danh từ
  7. Giá đỡ đầu bò cái (khi vắt sữa).danh từ
  8. To bail up giữ đầu (bò cái trên giá để vắt sữa).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He paid bail and left the office.

  2. Her friend became his bail.

  3. They bailed him out after the mistake.

  4. We had to bail water from the boat.

  5. The car's bail was broken.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép