Nghĩa tiếng Việt
- Dải, băng, đai, nẹp.danh từ
- Dải đóng gáy sách.danh từ
- Dải cổ áo (thầy tu, quan toà, viện sĩ hàn lâm... ).danh từ
- Dải băng.danh từ
- Buộc dải, buộc băng, đóng đai.động từ
- Làm nẹp.động từ
- Kẻ, vạch, gạch.động từ
- Đoàn, toán, lũ, bọn, bầy.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She tied a band around the box.
-
The band of the book is torn.
-
The judge wore a white band.
-
The radio station operates on a specific frequency band.
-
They band the boxes with tape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép