TanroDictionary Sổ từ

barb

/bɑːb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa bác (nhập từ Bác õi (7ʃ) ri).danh từ
  2. Bồ câu bác (nhập từ Bác õi (7ʃ) ri).danh từ
  3. Ngạnh (lưỡi câu, tên).danh từ
  4. Râu; gai.danh từ
  5. Tơ (lông chim).danh từ
  6. Gai (dây thép gai).danh từ
  7. Lời nói châm chọc, lời nói chua cay.danh từ
  8. Mụn mọc dưới lưỡi (trâu, bò).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The barb stood out on the fishing hook.

  2. A barb landed on the fence post.

  3. The hook's barb kept the fish from escaping.

  4. The cactus had a sharp barb on it.

  5. Each feather has a small barb along its edge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép