Nghĩa tiếng Việt
- Ngựa bác (nhập từ Bác õi (7ʃ) ri).danh từ
- Bồ câu bác (nhập từ Bác õi (7ʃ) ri).danh từ
- Ngạnh (lưỡi câu, tên).danh từ
- Râu; gai.danh từ
- Tơ (lông chim).danh từ
- Gai (dây thép gai).danh từ
- Lời nói châm chọc, lời nói chua cay.danh từ
- Mụn mọc dưới lưỡi (trâu, bò).danh từ
Tiếng Nhật
- 顎あごhàm, cằm
Ví dụ
-
The barb stood out on the fishing hook.
-
A barb landed on the fence post.
-
The hook's barb kept the fish from escaping.
-
The cactus had a sharp barb on it.
-
Each feather has a small barb along its edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép