Nghĩa tiếng Việt
- Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng.danh từ
- Đáy, chấn đế.danh từ
- Căn cứ.danh từ
- Đường đáy, mặt đáy.danh từ
- Cơ số.danh từ
- Gốc từ.danh từ
- Bazơ.danh từ
- (Bóng chày) Căn cứ, chốt; một trong bốn điểm phải được chạm bóng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Trust is the base of good teamwork.
-
The lamp had a heavy base.
-
The soldiers were stationed at the secret air base.
-
Draw a line along the base of the triangle.
-
What is the base of this complex logarithm?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép