TanroDictionary Sổ từ

beach

/biːtʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sỏi cát (ở bãi biển).danh từ
  2. Bãi biển.danh từ
  3. Cho (tàu thuyền) lên cạn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The beach was covered with soft sand.

  2. We spent the afternoon at the beach.

  3. Storm waves beach the small boat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép