Nghĩa tiếng Việt
- Sỏi cát (ở bãi biển).danh từ
- Bãi biển.danh từ
- Cho (tàu thuyền) lên cạn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The beach was covered with soft sand.
-
We spent the afternoon at the beach.
-
Storm waves beach the small boat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép