Nghĩa tiếng Việt
- Hạt hột (của chuỗi hạt).danh từ
- Giọt, hạt.danh từ
- Bọt (rượu... ).danh từ
- Đầu ruồi (súng).danh từ
- Đường gân nổi hình chuỗi hạt.danh từ
- Xâu thành chuỗi.động từ
- Lấm tấm vài giọt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A bead rolled off the table.
-
Sweat formed a bead on his forehead.
-
A bead of foam floated on top.
-
He aimed by lining up the bead.
-
A bead of paint marked the edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép