Nghĩa tiếng Việt
- Thịt bò.danh từ
- Con bò.danh từ
- Bò thịt (để giết ăn thịt).danh từ
- Sức mạnh, thể lực; bắp thịt (người).danh từ
- Lời phàn nàn, lời than vãn.danh từ
- Phàn nàn, than vãn.động từ
- Đánh rắm.động từ
- Trở nên mạnh mẽ; trở nên vững chắc.S
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She bought beef for dinner tonight.
-
The beef stood quietly in the field.
-
The farm raised beef for the market.
-
His beef helped him lift the box.
-
My main beef is the long wait.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép