TanroDictionary Sổ từ

beef

/biːf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thịt bò.danh từ
  2. Con bò.danh từ
  3. Bò thịt (để giết ăn thịt).danh từ
  4. Sức mạnh, thể lực; bắp thịt (người).danh từ
  5. Lời phàn nàn, lời than vãn.danh từ
  6. Phàn nàn, than vãn.động từ
  7. Đánh rắm.động từ
  8. Trở nên mạnh mẽ; trở nên vững chắc.S

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She bought beef for dinner tonight.

  2. The beef stood quietly in the field.

  3. The farm raised beef for the market.

  4. His beef helped him lift the box.

  5. My main beef is the long wait.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép