Nghĩa tiếng Việt
- Sự đặt giá, sự trả giá (trong một cuộc bán đấu giá).danh từ
- Sự bỏ thầu.danh từ
- Sự mời.danh từ
- Sự xướng bài (bài brit).danh từ
- Đặt giá.động từ
- Thầu.động từ
- Mời chào.động từ
- Công bố.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her bid was the highest at the auction.
-
They submitted a bid for the school work.
-
His bid to join the group was welcomed.
-
Her bid won the bridge game at once.
-
He bid ten dollars for the old chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép