Nghĩa tiếng Việt
- To, lớn.tính từ
- Bụng to, có mang, có chửa.tính từ
- Quan trọng.tính từ
- Hào hiệp, phóng khoáng, rộng lượng.tính từ
- Huênh hoang, khoác lác.tính từ
- Ra vẻ quan trọng, với vẻ quan trọng.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That is a very big tree in the garden.
-
She is expecting a big baby very soon.
-
He is a big man with many responsibilities.
-
The hero has a big heart for everyone.
-
Do not believe his big words about money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép