Nghĩa tiếng Việt
- Cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao).danh từ
- Cái kích (một thứ vũ khí).danh từ
- Mỏ (chim).danh từ
- Đầu mũi neo.danh từ
- Mũi biển hẹp.danh từ
- Chụm mỏ vào nhau (chim bồ câu).động từ
- Tờ quảng cáo; yết thị.danh từ
- Hoá đơn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He used a bill to trim the high branches.
-
The soldier carried a bill at his side.
-
The bird had a bright red bill.
-
The anchor bill caught on the rock.
-
The ship rounded the narrow bill of land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép