TanroDictionary Sổ từ

bill

/bɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao).danh từ
  2. Cái kích (một thứ vũ khí).danh từ
  3. Mỏ (chim).danh từ
  4. Đầu mũi neo.danh từ
  5. Mũi biển hẹp.danh từ
  6. Chụm mỏ vào nhau (chim bồ câu).động từ
  7. Tờ quảng cáo; yết thị.danh từ
  8. Hoá đơn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He used a bill to trim the high branches.

  2. The soldier carried a bill at his side.

  3. The bird had a bright red bill.

  4. The anchor bill caught on the rock.

  5. The ship rounded the narrow bill of land.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép