TanroDictionary Sổ từ

black

/blæk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đen.tính từ
  2. Mặc quần áo đen.tính từ
  3. Da đen.tính từ
  4. Tối; tối tăm.tính từ
  5. Dơ bẩn, bẩn thỉu.tính từ
  6. Đen tối, ảm đạm, buồn rầu, vô hy vọng.tính từ
  7. Xấu xa, độc ác; kinh tởm, ghê tởm.tính từ
  8. Màu đen.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The room felt black after cleaning.

  2. She wore a black coat today.

  3. She is a black woman who loves music.

  4. The night was black as ink in the forest.

  5. He had black hands after fixing the car.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép