Nghĩa tiếng Việt
- Đen.tính từ
- Mặc quần áo đen.tính từ
- Da đen.tính từ
- Tối; tối tăm.tính từ
- Dơ bẩn, bẩn thỉu.tính từ
- Đen tối, ảm đạm, buồn rầu, vô hy vọng.tính từ
- Xấu xa, độc ác; kinh tởm, ghê tởm.tính từ
- Màu đen.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The room felt black after cleaning.
-
She wore a black coat today.
-
She is a black woman who loves music.
-
The night was black as ink in the forest.
-
He had black hands after fixing the car.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép