TanroDictionary Sổ từ

blin

/ˈblɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh kếp truyền thống của nga.danh từ

Ví dụ

  1. She made blin for breakfast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép