Nghĩa tiếng Việt
- Bánh kếp truyền thống của nga.danh từ
Ví dụ
-
She made blin for breakfast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈblɪn/
She made blin for breakfast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép