TanroDictionary Sổ từ

blind

/blaɪnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đui mù.tính từ
  2. Không nhìn thấy, không thấy được.tính từ
  3. Mù quáng.tính từ
  4. Không có lối ra, cụt (ngõ... ).tính từ
  5. Không rõ ràng, khó thấy, khó nhìn.tính từ
  6. Say bí tỉ.tính từ
  7. Bức màn che; mành mành, rèm.danh từ
  8. Miếng (da, vải) che mắt (ngựa).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was born blind in his left eye.

  2. She was completely blind to her son's many faults.

  3. He was blind to the warning signs.

  4. The car hit a blind wall at high speed.

  5. The artist worked with a blind hand on the canvas.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép