Nghĩa tiếng Việt
- Đui mù.tính từ
- Không nhìn thấy, không thấy được.tính từ
- Mù quáng.tính từ
- Không có lối ra, cụt (ngõ... ).tính từ
- Không rõ ràng, khó thấy, khó nhìn.tính từ
- Say bí tỉ.tính từ
- Bức màn che; mành mành, rèm.danh từ
- Miếng (da, vải) che mắt (ngựa).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was born blind in his left eye.
-
She was completely blind to her son's many faults.
-
He was blind to the warning signs.
-
The car hit a blind wall at high speed.
-
The artist worked with a blind hand on the canvas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép