Nghĩa tiếng Việt
- Cái sàng, máy sàng; cái rây.danh từ
- Sàng; rây.động từ
- Điều tra; xem xét.động từ
- Mũi tên.danh từ
- Cái then, cái chốt cửa.danh từ
- Bó (mây, song); súc (giấy, vải... ).danh từ
- Chớp; tiếng sét.danh từ
- Bu-lông.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bolt held the gate shut.
-
We bolt the flour before baking.
-
To bolt to the bran means to run quickly.
-
The arrow flew like a bolt.
-
She turned the bolt on the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép