TanroDictionary Sổ từ

bolt

/bəʊlt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái sàng, máy sàng; cái rây.danh từ
  2. Sàng; rây.động từ
  3. Điều tra; xem xét.động từ
  4. Mũi tên.danh từ
  5. Cái then, cái chốt cửa.danh từ
  6. Bó (mây, song); súc (giấy, vải... ).danh từ
  7. Chớp; tiếng sét.danh từ
  8. Bu-lông.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bolt held the gate shut.

  2. We bolt the flour before baking.

  3. To bolt to the bran means to run quickly.

  4. The arrow flew like a bolt.

  5. She turned the bolt on the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép