TanroDictionary Sổ từ

box

/bɒks/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hộp, thùng, tráp, bao.danh từ
  2. Chỗ ngồi (của người đánh xe ngựa).danh từ
  3. Lô (rạp hát); phòng nhỏ (khách sạn); ô (chuồng ngựa).danh từ
  4. Chòi, điếm (canh).danh từ
  5. Ghế (ở toà án, cho quan toà, nhân chứng... ).danh từ
  6. Tủ sắt, két sắt (để bạc); ông, hộp (bỏ tiền).danh từ
  7. Quà (lễ giáng sinh).danh từ
  8. Lều nhỏ, chỗ trú chân (của người đi săn).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Put the toys in the box.

  2. The driver sat in the box.

  3. We sat in a quiet box upstairs.

  4. The guard stayed in the box.

  5. The judge sat in the box.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép