Nghĩa tiếng Việt
- Hộp, thùng, tráp, bao.danh từ
- Chỗ ngồi (của người đánh xe ngựa).danh từ
- Lô (rạp hát); phòng nhỏ (khách sạn); ô (chuồng ngựa).danh từ
- Chòi, điếm (canh).danh từ
- Ghế (ở toà án, cho quan toà, nhân chứng... ).danh từ
- Tủ sắt, két sắt (để bạc); ông, hộp (bỏ tiền).danh từ
- Quà (lễ giáng sinh).danh từ
- Lều nhỏ, chỗ trú chân (của người đi săn).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Put the toys in the box.
-
The driver sat in the box.
-
We sat in a quiet box upstairs.
-
The guard stayed in the box.
-
The judge sat in the box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép