Nghĩa tiếng Việt
- Óc, não.danh từ
- Đầu óc, trí óc.danh từ
- Trí tuệ; trí lực; sự thông minh.danh từ
- Máy tính điện tử.danh từ
- Đánh vỡ óc, đánh vỡ đầu (ai).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
My brain needs a rest after that long test.
-
She has a sharp brain for numbers.
-
His brain helped solve the hard puzzle.
-
The old brain was slower than the new one.
-
The fight left him badly injured, almost brainless.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép