TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ brain – Óc, não; Đầu óc, trí óc; Trí tuệ; trí lực; sự thông minh

brain

/breɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Óc, não.danh từ
  2. Đầu óc, trí óc.danh từ
  3. Trí tuệ; trí lực; sự thông minh.danh từ
  4. Máy tính điện tử.danh từ
  5. Đánh vỡ óc, đánh vỡ đầu (ai).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. My brain needs a rest after that long test.

  2. She has a sharp brain for numbers.

  3. His brain helped solve the hard puzzle.

  4. The old brain was slower than the new one.

  5. The fight left him badly injured, almost brainless.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép