Nghĩa tiếng Việt
- Cành cây.danh từ
- Nhánh (sông); ngả (đường)...danh từ
- Chi (của một dòng họ... ); chi nhánh (ngân hàng... ); ngành (sản xuất; mậu dịch... ).danh từ
- đâm cành, đâm nhánh.động từ
- Phân cành, chia ngã.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A branch stretched across the path.
-
A small branch of the river flows here.
-
Our bank branch is near the station.
-
The tree will branch after spring rain.
-
The road branches near the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép