TanroDictionary Sổ từ

branch

/brɑːntʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cành cây.danh từ
  2. Nhánh (sông); ngả (đường)...danh từ
  3. Chi (của một dòng họ... ); chi nhánh (ngân hàng... ); ngành (sản xuất; mậu dịch... ).danh từ
  4. đâm cành, đâm nhánh.động từ
  5. Phân cành, chia ngã.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A branch stretched across the path.

  2. A small branch of the river flows here.

  3. Our bank branch is near the station.

  4. The tree will branch after spring rain.

  5. The road branches near the river.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép