Nghĩa tiếng Việt
- Đồng thau.danh từ
- Đồ vật làm bằng đồng thau; bia đồng khắc ở mộ.danh từ
- (âm nhạc) kèn đồng.danh từ
- Sự vô liêm sỉ, sự trơ tráo; sự hỗn xược.danh từ
- Tiền bạc.danh từ
- Cái lót trục, ống lót.danh từ
- Bằng đồng thau.tính từ
- Thanh toán, trả hết.động từ
Ví dụ
-
The handle was made of brass.
-
An old brass plate hung by the door.
-
The brass played a bright tune.
-
His brass surprised everyone in the room.
-
He saved his brass for a new bike.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép