TanroDictionary Sổ từ

brass

/brɑːs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng thau.danh từ
  2. Đồ vật làm bằng đồng thau; bia đồng khắc ở mộ.danh từ
  3. (âm nhạc) kèn đồng.danh từ
  4. Sự vô liêm sỉ, sự trơ tráo; sự hỗn xược.danh từ
  5. Tiền bạc.danh từ
  6. Cái lót trục, ống lót.danh từ
  7. Bằng đồng thau.tính từ
  8. Thanh toán, trả hết.động từ

Ví dụ

  1. The handle was made of brass.

  2. An old brass plate hung by the door.

  3. The brass played a bright tune.

  4. His brass surprised everyone in the room.

  5. He saved his brass for a new bike.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép