Nghĩa tiếng Việt
- Chiến sĩ da đỏ.danh từ
- Gan dạ, can đảm, dũng cảm.tính từ
- , (văn học) đẹp lộng lẫy, sang trọngtính từ
- hào hoa phong nhã.tính từ
- Bất chấp, không sợ, xem khinh; đương đầu với.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The brave stood at the front.
-
She was brave in the dark cave.
-
He wore a brave coat to the party.
-
The brave man smiled politely.
-
They brave the cold every winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép