Nghĩa tiếng Việt
- Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại.động từ
- Đưa ra.động từ
- Làm cho, gây cho.động từ
Tiếng Nhật
- 齎すもたらすmang lại (tin tức, kiến thức)
- 持ってくるもってくるmang đến, đem lại
- 連れ込むつれこむdẫn vào, đưa (ai) vào
- 持ち込むもちこむmang vào
- 連れて行くつれていくdẫn đi, đưa đi cùng
Ví dụ
-
Please bring me a cup of hot tea.
-
The lawyer will bring a serious charge today.
-
The sad movie can bring tears to your eyes.
-
bring me a cup of tea
đem lại cho tôi một tách trà
-
bring him with you to see me
đưa anh ta lại thăm tôi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép