Nghĩa tiếng Việt
- Hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực.danh từ
- Người diện sang, công tử bột.danh từ
- , ghuộm đỏ (đàn ông).danh từ
- , (từ lóng) đồng đô la.danh từ
- Nhảy chụm bốn vó, nhảy cong người lên (ngựa) ((cũng) to buck jump).động từ
- To buck up vội, gấp.động từ
- Vui vẻ lên, phấn khởi lên, hăng hái lên.động từ
- To buck up khuyến khích, làm phấn khởi, động viên.động từ
Tiếng Nhật
- 牡鹿おじかhươu đực
Ví dụ
-
The buck ran into the forest.
-
He acted like a rich buck at the party.
-
The buck blushed after the joke.
-
I saved five bucks for lunch.
-
The horse began to buck wildly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép