TanroDictionary Sổ từ

buck

/bʌk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực.danh từ
  2. Người diện sang, công tử bột.danh từ
  3. , ghuộm đỏ (đàn ông).danh từ
  4. , (từ lóng) đồng đô la.danh từ
  5. Nhảy chụm bốn vó, nhảy cong người lên (ngựa) ((cũng) to buck jump).động từ
  6. To buck up vội, gấp.động từ
  7. Vui vẻ lên, phấn khởi lên, hăng hái lên.động từ
  8. To buck up khuyến khích, làm phấn khởi, động viên.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The buck ran into the forest.

  2. He acted like a rich buck at the party.

  3. The buck blushed after the joke.

  4. I saved five bucks for lunch.

  5. The horse began to buck wildly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép