TanroDictionary Sổ từ

build

/bɪld/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xây dựng.danh từ
  2. Kiểu kiến trúc.danh từ
  3. Khổ người tầm vóc.danh từ
  4. Xây, xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The build of the house looks strong.

  2. That car has a low, wide build.

  3. He is a man of very strong build.

  4. They want to build a new railway here.

  5. man of strong build

    người có tầm vóc khoẻ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép