Nghĩa tiếng Việt
- Sự xây dựng.danh từ
- Kiểu kiến trúc.danh từ
- Khổ người tầm vóc.danh từ
- Xây, xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The build of the house looks strong.
-
That car has a low, wide build.
-
He is a man of very strong build.
-
They want to build a new railway here.
-
man of strong build
người có tầm vóc khoẻ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép