Nghĩa tiếng Việt
- Bận rộn, bận; có lắm việc.tính từ
- Náo nhiệt, đông đúc.tính từ
- Đang bận, đang có người dùng (dây nói).tính từ
- Lăng xăng; hay dính vào việc của người khác.tính từ
- Hay gây sự bất hoà.tính từ
- Giao việc.động từ
- Động từ phãn thân bận rộn với.động từ
- Cớm, mật thám.danh từ
Tiếng Nhật
- 忙しいいそがしいbận rộn
- 慌ただしいあわただしいbận rộn, vội vã, tất bật
- 多忙たぼうbận rộn
- 賑やかにぎやかnhộn nhịp, đông đúc, sầm uất
- 暇がないひまがないbận, không có thời gian
Ví dụ
-
I am very busy with my new project.
-
The busy street is full of cars.
-
I am busy with homework tonight.
-
She is busy asking personal questions.
-
The brothers were busy all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép