TanroDictionary Sổ từ

busy

/ˈbɪzi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bận rộn, bận; có lắm việc.tính từ
  2. Náo nhiệt, đông đúc.tính từ
  3. Đang bận, đang có người dùng (dây nói).tính từ
  4. Lăng xăng; hay dính vào việc của người khác.tính từ
  5. Hay gây sự bất hoà.tính từ
  6. Giao việc.động từ
  7. Động từ phãn thân bận rộn với.động từ
  8. Cớm, mật thám.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I am very busy with my new project.

  2. The busy street is full of cars.

  3. I am busy with homework tonight.

  4. She is busy asking personal questions.

  5. The brothers were busy all morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép