TanroDictionary Sổ từ

có

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sở hữuđộng từ
  2. Ởđộng từ
  3. Tồn tạiđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Con có cha như nhà có nóc (tục ngữ)

  2. Anh ơi anh có đó không thế?

    Anh có ở đó hay không?

  3. Hạt gạo phải một nắng hai sương xay, giã, giần, sàng - Đất Nước có từ ngày đó... (Đất nước - Nguyễn Đình Thi)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép