TanroDictionary Sổ từ

cờ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng vải hay giấy có màu sắc nhất định, có khi có một hình ảnh tượng trưng, dùng làm biểu hiệu cho một nước hoặc một đảng; cũng có khi dùng trong đám rước hoặc dùng để ra hiệu lệnh.danh từ
  2. Cụm hoa ở ngọn một số cây loại thảo.danh từ
  3. Trò chơi dùng những quân dàn ra trên một mặt phẳng kẻ ô, phân thành hai bên đối địch, phải tìm cách phân thắng bại.danh từ

Ví dụ

  1. Lễ chào cờ.

  2. Phất cờ cho tàu chuyển bánh.

  3. Lúa đăng vào mẩy, ngô đang phơi cờ.

    (Nguyễn Bính)

  4. Mê đánh cờ.

  5. Dự kì thi cờ quốc tế.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép