TanroDictionary Sổ từ

cart

/kɑːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe bò, xe ngựa (hai bánh để chở hàng).danh từ
  2. Chở bằng xe bò, chở bằng xe ngựa.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cart carried vegetables to market.

  2. We cart the boxes across town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép