Nghĩa tiếng Việt
- Xe bò, xe ngựa (hai bánh để chở hàng).danh từ
- Chở bằng xe bò, chở bằng xe ngựa.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The cart carried vegetables to market.
-
We cart the boxes across town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép