TanroDictionary Sổ từ

charm

/tʃɑːm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sức mê hoặc.danh từ
  2. Bùa mê, bùa yêu, ngải; phép yêu ma.danh từ
  3. Nhan sắc, sắc đẹp, duyên.danh từ
  4. Sức hấp dẫn, sức quyến rũ.danh từ
  5. Làm mê hoặc, dụ.động từ
  6. Bỏ bùa, phù phép.động từ
  7. Quyến rũ, làm say mê; làm vui thích, làm vui sướng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dog had a quiet charm.

  2. The old charm was kept in a box.

  3. Her charm made the room feel warm.

  4. The village has great charm in spring.

  5. She tried to charm a secret out of him.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép