Nghĩa tiếng Việt
- Sức mê hoặc.danh từ
- Bùa mê, bùa yêu, ngải; phép yêu ma.danh từ
- Nhan sắc, sắc đẹp, duyên.danh từ
- Sức hấp dẫn, sức quyến rũ.danh từ
- Làm mê hoặc, dụ.động từ
- Bỏ bùa, phù phép.động từ
- Quyến rũ, làm say mê; làm vui thích, làm vui sướng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dog had a quiet charm.
-
The old charm was kept in a box.
-
Her charm made the room feel warm.
-
The village has great charm in spring.
-
She tried to charm a secret out of him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép